| ĐẢNG ỦY XÃ NẬM NHỪ CHI BỘ MN NẬM NHỪ |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |

| Loại tài sản, thu nhập | Tăng/ giảm |
Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập | |||||
| Số lượng tài sản | Giá trị tài sản, thu nhập | ||||||
| 1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất 1.1. Đất ở 1.2. Các loại đất khác |
Không |
||||||
| 2. Nhà ở, công trình xây dựng 2.1. Nhà ở 2.2. Công trình xây dựng khác |
Không |
||||||
| 3. Tài sản khác gắn liền với đất 3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất 3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất |
Không | ||||||
| 4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. | Không | ||||||
| 5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên. Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. |
+ 750 Triệu đồng - 750 Triệu đồng |
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. ( 01 sổ vay của vợ là 450 triệu đồng, 01 sổ vay của chồng là 300 triệu đồng - Mua Ô tô |
|||||
| 6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): 6.1. Cổ phiếu 6.2. Trái phiếu 6.3. Vốn góp 6.4. Các loại giấy tờ có giá khác. |
Không | ||||||
| 7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên: 7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...). Xe ô tô nhãn hiệu Honda BR- V biển số 27A-105.78 Số đăng ký: 2700429 7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác). |
+ 01 Ô tô | 783.300 triệu đồng |
- Mua từ tiền vay của hai vợ chồng 780.000.000 đ trong đó: + vay ngân hàng là 750.000.000 đ + vay anh em là: 30.300.000 đ |
||||
| 8. Tài sản ở nước ngoài. | Không | ||||||
| 9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai | + 407.236 triệu đồng |
Từ lương và các khoản phụ cấp khác của 2 vợ chồng | |||||
| Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập Nậm Nhừ, ngày 06 tháng 12 năm 2024 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh) |
Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập Nậm Nhừ, ngày 06 tháng 12 năm 2024 Người kê khai tài sản (Ký, ghi rõ họ tên) Lò Thị Thỏa |
||||||
| ĐẢNG BỘ XÃ NÀ HỲ CHI BỘ TRƯỜNG MẦM NON NẬM NHỪ
|
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM Nà hỳ, ngày 05 tháng 12 năm 2025 |
| Loại tài sản, thu nhập | Tăng/ giảm |
Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng tài sản | Giá trị tài sản, thu nhập | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất 1.1. Đất ở 1.2. Các loại đất khác |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Nhà ở, công trình xây dựng 2.1. Nhà ở 2.2. Công trình xây dựng khác |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Tài sản khác gắn liền với đất 3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất 3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất |
Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. | Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên. Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. |
+ 02 sổ vay | - 699,723,596 Triệu đồng |
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. ( 01 sổ vay của vợ là 396,121,140 triệu đồng, 01 sổ vay của chồng là 303,602,456 triệu đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): 6.1. Cổ phiếu 6.2. Trái phiếu 6.3. Vốn góp 6.4. Các loại giấy tờ có giá khác. |
Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên: 7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...). 7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác). |
Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8. Tài sản ở nước ngoài. | Không | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai | + 498.000 triệu đồng |
Từ lương và các khoản phụ cấp khác của 2 vợ chồng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập Nà Hỳ, ngày 05 tháng 12 năm 2025 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh) |
Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập Nà Hỳ, ngày 05 tháng 12 năm 2025 Người kê khai tài sản (Ký, ghi rõ họ tên) Lò Thị Thu |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM ( Ngày 6 tháng 12 năm 2025) I. THÔNG TIN CHUNG 1. Người kê khai tài sản, thu nhập - Họ và tên: Lò Thị Tiên. Ngày tháng năm sinh: 09/12/1989 - Chức vụ/chức danh công tác: Phó hiệu trưởng - Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Mầm non Nậm Nhừ - Nơi thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011189005403, ngày cấp: 14/6/2022 nơi cấp: CTCCS Quản lý hành chính về trật tự xã hội. 2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập - Họ và tên: Lò Văn Hồng Ngày tháng năm sinh: 20/4/1982 - Nghề nghiệp: Giáo Viên - Cơ quan/đơn vị công tác: Trường PTDTB TH-THCS Nậm Nhừ - Nơi thường trú: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011082003916 ngày cấp: 14/6/2022 nơi cấp: CTCCS Quản lý hành chính về trật tự xã hội. 3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật) 3.1. Con thứ nhất: - Họ và tên: Lò Thu Hằng - Ngày, tháng, năm sinh: 04/10/2011 - Hộ khẩu thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011311004167 ngày cấp: 26/9/2024 nơi cấp: Bộ công an 3.1. Con thứ hai: - Họ và tên: Lò Hồng Thư - Ngày, tháng, năm sinh: 30/5/2017 - Hộ khẩu thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011317001284 ngày cấp: 15/10/2024 nơi cấp: Bộ công an II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN 1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất: 1.1. Đất ở(7): 1.1.1. Thửa thứ nhất: - Địa chỉ: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên - Diện tích(9): 400 m2. - Giá trị(10): 800.000.000 đồng. - Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Thông tin khác (nếu có) (12): 1.1.2. Thửa thứ 2 (trở lên): Không - Địa chỉ: - Diện tích(9): - Giá trị(10): - Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): - Thông tin khác (nếu có) (12): 1.2. Các loại đất khác (13): Không 2. Nhà ở, công trình xây dựng: 2.1. Nhà ở: 2.1.1. Nhà thứ nhất: - Địa chỉ: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên + Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ + Diện tích xây dựng: 120m2 + Giá trị: 500.000.000 đồng + Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. - Thông tin khác (nếu có): Không 2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không 2.2. Công trình xây dựng khác (16): Không 3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không 3.1. Cây lâu năm(18): Không - Loại cây: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị(10): - Loại cây: ........................ Số lượng: ....................... Giá trị(10): 3.2. Rừng sản xuất(19): Không - Loại rừng: ......................... Diện tích: ................... Giá trị(10): - Loại rừng: ......................... Diện tích: ................... Giá trị(10): 3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất: Không - Tên gọi: ......................... Số lượng: ........................... Giá trị(10): - Tên gọi: ......................... Số lượng: ........................... Giá trị(10): 4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20): Không 5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21): + Tiền Việt nam: 700.000.000 đồng vay từ ngân hàng. + Tiền Việt nam: 230.000.000 đồng vay từ ông bà ngoại. + Tiền Việt nam: 114.000.000 đồng từ vợ chồng tiết kiệm 6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại): 6.1. Cổ phiếu: Không - Tên cổ phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: ………… - Tên cổ phiếu: ........................ Số lượng: .................... Giá trị: ................ 6.2. Trái phiếu: Không - Tên trái phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: ……. - Tên trái phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: ……… 6.3. Vốn góp (22): Không - Hình thức góp vốn: ................................. Giá trị: ................................ - Hình thức góp vốn: .................................... Giá trị: ................................. 6.4. Các loại giấy tờ có giá khác (23): Không - Tên giấy tờ có giá: .................................... Giá trị: ................................ - Tên giấy tờ có giá: .................................... Giá trị: ................................ 7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm: 7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24): Không - Tên tài sản: Xe ô tô mua ngày 08/12/2025 nhãn hiệu CX8 biển số 27A-182.60 Số đăng ký: 2700005892 Giá trị: 1.044.108.080 đồng (một tỷ không trăm bốn mươi bốn triệu một trăm linh tám nghìn không trăm tám mươi đồng chẵn) - Tên tài sản:................... Số đăng ký: ...................... Giá trị: ..................... 7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25): Không - Tên tài sản: ...................Năm bắt đầu sở hữu: ................ Giá trị: ......... - Tên tài sản: .................. Năm bắt đầu sở hữu: ................ Giá trị: ........... 8. Tài sản ở nước ngoài(26): Không 9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không - Tên chủ tài khoản: .............................., số tài khoản: ............................... - Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản: ............. 10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28): So với bản kê khai ngày 14/12/2023 - Tổng thu nhập của người kê khai: 195.000.000 đ - Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): 204.000.000 đ - Tổng thu nhập của con chưa thành niên: Không - Tổng các khoản thu nhập chung: Không III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tác giả: Quản trị Điều hành Chung
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn