- - Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị; Thực hiện công văn Số: 254/PVHXH V/v hướng

Thứ hai - 15/12/2025 05:23
- Thực hiện luật phòng chống tham nhũng năm 2018;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị;
Thực hiện công văn Số: 254/PVHXH V/v hướng dẫn ghi bảng kê khai tài sản thu nhập năm 2025 ngày 17/12/2025 của phòng văn hoá-xã hội xã Nà Hỳ.
ĐẢNG ỦY XÃ NẬM NHỪ
CHI BỘ MN NẬM NH
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
     

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM
( Ngày 06 tháng 12 năm 2024)

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Lò Thị Thỏa.          Ngày tháng năm sinh:  10/07/1988
- Chức vụ/chức danh công tác: Hiệu trưởng
- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Mầm non Nậm Nhừ
- Nơi thường trú: Nậm Nhừ – Nậm Pồ - Điện Biên
- Chỗ ở hiện tại: Bản Nậm Nhừ 1, xã Nậm Nhừ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011188006125   ngày cấp: 09/08/2021    nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Cà Văn Dũng             Ngày tháng năm sinh: 02/9/1984
- Nghề nghiệp: Giáo Viên
- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường PTDTBT TH-THCS Nậm Nhừ
- Nơi thường trú: Noong Hẹt – Điện Biên – Điện Biên
- Chỗ ở hiện tại: Bản Nậm Nhừ 1, xã Nậm Nhừ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011084006677   ngày cấp: 03/09/2024    nơi cấp: Bộ công an
3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)
         3.1. Con thứ nhất:
- Họ và tên: Cà Bảo Châm
- Ngày, tháng, năm sinh: 22/07/2012
- Hộ khẩu thường trú:  Noong Hẹt – Điện Biên – Điện Biên
- Chỗ ở hiện tại: Bản Nậm Nhừ 1, xã Nậm Nhừ, huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011312002899   ngày cấp: 03/09/2024    nơi cấp: Bộ công an
         3.2. Con thứ hai:
           Không
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất:
1.1. Đất ở:
1.1.1: Thửa thứ 1:
+ Địa chỉ: Nậm Nhừ - Huyện Nậm Pồ - Tỉnh Điện Biên
+ Diện tích: 80m2
+ Giá trị: 100.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………….
1.1.2: Thửa thứ 2:
+ Địa chỉ: Bản Nong Bua -  Xã Noong Hẹt - Huyện Điện Biên - Tỉnh Điện Biên
+ Diện tích: 520m2
+ Giá trị: 500.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: CD 104993 vào sổ cấp GCN: CN 03479, Tên người được cấp: Cà Văn Dũng, sinh năm 1984
+ Thông tin khác (nếu có): ………..…...........................................................
1.2. Các loại đất khác(13):                      Không
1.2.1. Thửa thứ nhất:                             Không
- Loại đất:............................... Địa chỉ: ...........................................................
- Diện tích:…………………………………………………………………...
- Giá trị(10): …………………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ………………………………………….
- Thông tin khác (nếu có): …………………………………………………..
1.2.2. Thửa thứ 2 (trở lên): Kê khai tương tự như thửa thứ nhất.
2. Nhà ở, công trình xây dựng:
2.1. Nhà ở:
2.1.1. Nhà thứ nhất: Nậm Nhừ - Huyện Nậm Pồ - Tỉnh Điện Biên
+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ      
+ Diện tích xây dựng: 60m2
+ Giá trị: 120.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………….……
2.1.2. Nhà thứ hai: Bản Nong Bua -  Xã Noong Hẹt - Huyện Điện Biên - Tỉnh Điện Biên.
+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ     
+ Diện tích xây dựng: 120m2
+ Giá trị: 500.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
+ Thông tin khác (nếu có): ……
2.1.3. Nhà thứ ba: ……………………………………………………………...
+ Loại nhà: …………………………………………………………………..     
+ Diện tích xây dựng: ……………………………………………………….
+ Giá trị: …………………………………………………………………….
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ……………………………………………..
+ Thông tin khác (nếu có): ……
2.2. Công trình xây dựng khác(16):     Không
2.2.1. Công trình thứ nhất:    Không
- Tên công trình:..................... Địa chỉ: ..........................................................
- Loại công trình:................................... Cấp công trình: ...............................
- Diện tích: …………………………………………………………………..
- Giá trị (10): ………………………………………………………………….
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu: …………………………………………...
- Thông tin khác (nếu có): …………………………………………………..
2.2.2. Công trình thứ 2 (trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.
3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không
3.1. Cây lâu năm(18): Không
- Loại cây:................. Số lượng:........................... Giá trị(10): ……………….
- Loại cây:........................ Số lượng:........................... Giá trị(10): …………..
3.2. Rừng sản xuất(19):Không
- Loại rừng:.............................. Diện tích:..................... Giá trị(10): …………
- Loại rừng:................................ Diện tích:........................ Giá trị(10): ..........
3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất:      Không
- Tên gọi:........................... Số lượng:...................... Giá trị(10): ......................
- Tên gọi:........................... Số lượng:....................... Giá trị(10): .....................
4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20).
- Không
5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21).
- Không
6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu:        - Không
- Tên cổ phiếu:.............................. Số lượng:.......................... Giá trị: ……...
- Tên cổ phiếu:............................. Số lượng:.......................... Giá trị: ………
6.2. Trái phiếu:    Không
- Tên trái phiếu:.......................... Số lượng:........................... Giá trị: ………
- Tên trái phiếu:.......................... Số lượng:........................... Giá trị: ………
6.3. Vốn góp(22):       Không
- Hình thức góp vốn:............................... Giá trị: …………………………...
- Hình thức góp vốn:.................................... Giá trị:………………………...
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác(23):  Không
- Tên giấy tờ có giá: ......................................... Giá trị: …………………….
- Tên giấy tờ có giá:........................................ Giá trị: ……………………...
7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24):                      
- Tên tài sản: Xe ô tô mua ngày 26/04/2024 nhãn hiệu Honda BR- V biển số 27A-105.78 Số đăng ký: 2700429  Giá trị: 783.300.000 đồng (Bảy trăm tám mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)
- Tên tài sản:.......................... Số đăng ký:...................... Giá trị: ...................................................................................................................
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25):        Không
- Tên tài sản:...................... Năm bắt đầu sở hữu:................ Giá trị: ………..
- Tên tài sản:.................. Năm bắt đầu sở hữu:.................... Giá trị: ……..…
8. Tài sản ở nước ngoài(26). Không
9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không
- Tên chủ tài khoản: ......................................, số tài khoản: ………………..
- Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản:          
10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28): So với bản kê khai ngày 07/12/2023
- Tổng thu nhập của người kê khai: 200.836.000đ
- Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): 206.400.000đ
- Tổng thu nhập của con chưa thành niên: Không
- Tổng các khoản thu nhập chung:         Không
III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)
  Loại tài sản, thu nhập Tăng/
giảm
Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập  
  Số lượng tài sản Giá trị tài sản, thu nhập    
  1.  Quyền sử dụng thực tế đối với đất
1.1. Đất ở
1.2. Các loại đất khác

Không
     
  2. Nhà ở, công trình xây dựng
2.1. Nhà ở
2.2. Công trình xây dựng khác

Không
     
  3. Tài sản khác gắn liền với đất
3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất
3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất
Không      
  4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Không      
  5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên.
 

+ 750 Triệu đồng





- 750 Triệu đồng
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. ( 01 sổ vay của vợ là 450  triệu đồng, 01 sổ vay của chồng là 300 triệu đồng

   - Mua Ô tô
 
  6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu
6.2. Trái phiếu
6.3. Vốn góp
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác.
Không      
  7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).
Xe ô tô nhãn hiệu Honda BR- V biển số 27A-105.78   Số đăng ký: 2700429 
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).
+ 01 Ô tô



783.300 triệu đồng
- Mua từ tiền vay của hai vợ chồng 780.000.000 đ trong đó:
+ vay ngân hàng là 750.000.000 đ
+ vay anh em là:               30.300.000 đ
 
  8. Tài sản ở nước ngoài. Không      
  9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai  
+ 407.236
triệu đồng
Từ lương và các khoản phụ cấp khác của 2 vợ chồng  
 
Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập
Nậm Nhừ, ngày 06 tháng 12 năm 2024
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)
 

Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập Nậm Nhừ, ngày 06 tháng 12 năm 2024
Người kê khai tài sản
(Ký, ghi rõ họ tên)





Lò Thị Thỏa
 
               
ĐẢNG BỘ XÃ NÀ HỲ
CHI BỘ TRƯỜNG MẦM NON NẬM NHỪ
 
 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

             
             Nà hỳ, ngày  05  tháng 12 năm 2025
 
BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM
( Ngày     tháng 12 năm 2025)

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Lò Thị Thu                          Ngày tháng năm sinh: 18/09/1993
- Chức vụ/chức danh công tác: Phó hiệu trưởng
- Cơ quan/đơn vị công tác: Chi bộ Trường Mầm non Nậm Nhừ
- Nơi thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 - Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên
        - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (3): 011193005182
        - Ngày cấp: 17/12/2021                
        - Nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
        - Họ và tên: Lò Văn Diêm                    Ngày tháng năm sinh: 28/03/1987
        - Nghề nghiệp: Giáo viên
        - Cơ quan/đơn vị công tác : Trường PTDT BT TH THCS Nậm Nhừ
        - Nơi thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 - Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên
        - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (3): 011087002294
        - Ngày cấp: 28/04/2021                   
        - Nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội
3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)
3.1. Con thứ nhất:
        - Họ và tên: Lò Thị Thanh Thảo             
        - Ngày tháng năm sinh: 08/01/2017
        - Nơi trú: Bản Nậm nhừ 1 – Nậm Nhừ – Nậm Pồ - Điện Biên
        - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (3): 011317005710
        - Ngày cấp: 16/07/2024                  
         - Nơi cấp: Bộ công an
         3.2. Con thứ hai:
          - Họ và tên: Lò Duy Anh            
        - Ngày tháng năm sinh: 08/01/2025
        - Nơi trú: Bản Nậm nhừ 1 – Nậm Nhừ – Nậm Pồ - Điện Biên
        - Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân (3): 011225000065
        - Ngày cấp:
         - Nơi cấp:
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất:
1.1. Đất ở:
        1.1.1. Thửa thứ nhất: Bản Nà Khoa – Nà Hỳ - Điện Biên
          - Địa chỉ(8): Bản Nà Khoa - Nà Hỳ - Điện Biên
          - Diện tích(9): 120m2
- Giá trị(10): 90.000.000 đồng
 - Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
          - Thông tin khác (nếu có)(12): Mượn Trường PTDTBT THCS Nà Khoa
1.1.2: Thửa thứ 2: Bản Nậm Nhừ 1 - Nà Hỳ - Điện Biên
+ Địa chỉ: Bản Nậm Nhừ 1 - Nà Hỳ - Điện Biên
+ Diện tích: 120m2
+ Giá trị: 80.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
+ Thông tin khác (nếu có): Mượn Trường Mầm non Nậm Nhừ
1.2. Các loại đất khác(13):                      Không
1.2.1. Thửa thứ nhất:                             Không
- Loại đất:................................ Địa chỉ: ..............................................................
- Diện tích: ...................................................................................................................
- Giá trị(10): ...................................................................................................................
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ...................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ...................................................................................................................
1.2.2. Thửa thứ 2 (trở lên): Kê khai tương tự như thửa thứ nhất.
2. Nhà ở, công trình xây dựng:
2.1. Nhà ở:
2.1.1. Nhà thứ nhất: Bản Nà Khoa – Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên
        - Loại nhà(14): Nhà ở riêng lẻ     
        - Diện tích sử dụng (15): 60 m2
        - Giá trị(10): 90.000.000 VNĐ
        - Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
       - Thông tin khác (nếu có): Không
2.1.2. Nhà thứ hai: Bản Nậm Nhừ 1- Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên
        - Loại nhà(14): Nhà ở riêng lẻ      
        - Diện tích sử dụng (15): 50 m2
        - Giá trị(10): 80.000.000 Đồng
        - Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
       - Thông tin khác (nếu có): Không
2.1.3. Nhà thứ ba: ………………………………………………………………...
+ Loại nhà: ……………………………………………………………………..     
+ Diện tích xây dựng: ………………………………………………………….
+ Giá trị: ……………………………………………………………………….
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ………………………………………………..
+ Thông tin khác (nếu có): ……
2.2. Công trình xây dựng khác(16):     Không
2.2.1. Công trình thứ nhất:    Không
- Tên công trình:..................... Địa chỉ: ..............................................................
- Loại công trình:................................... Cấp công trình: ...................................
- Diện tích: ...................................................................................................................
- Giá trị (10): ...................................................................................................................
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ...................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ...................................................................................................................
2.2.2. Công trình thứ 2 (trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.
3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không
3.1. Cây lâu năm(18): Không
- Loại cây:.................................. Số lượng:........................... Giá trị(10): ...................................................................................................................
- Loại cây:......................... Số lượng:........................... Giá trị(10): ...................................................................................................................
3.2. Rừng sản xuất(19): Không
- Loại rừng:.............................. Diện tích:..................... Giá trị(10): ...................................................................................................................
- Loại rừng:................................ Diện tích:........................ Giá trị(10): ...............
3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất:      Không
- Tên gọi:........................... Số lượng:...................... Giá trị(10): .........................
- Tên gọi:........................... Số lượng:....................... Giá trị(10): .........................
4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20).
- Không
5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21).
+ Tiền Việt nam: 699,723,596 đồng vay từ ngân hàng.
6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu:        - Không
- Tên cổ phiếu:................................ Số lượng:.......................... Giá trị: ...................................................................................................................
- Tên cổ phiếu:............................. Số lượng:.......................... Giá trị: ...................................................................................................................
6.2. Trái phiếu:    Không
- Tên trái phiếu:.......................... Số lượng:........................... Giá trị: ...................................................................................................................
- Tên trái phiếu:.......................... Số lượng:........................... Giá trị:...................................................................................................................
6.3. Vốn góp(22):       Không
- Hình thức góp vốn:............................... Giá trị: ...................................................................................................................
- Hình thức góp vốn:.................................... Giá trị:...................................................................................................................
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác(23):  Không
- Tên giấy tờ có giá: ......................................... Giá trị: ...................................................................................................................
- Tên giấy tờ có giá:........................................ Giá trị: ...................................................................................................................
7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24):                      Không
- Tên tài sản:.................... Số đăng ký:................................ Giá trị:...................................................................................................................
- Tên tài sản:.......................... Số đăng ký:...................... Giá trị: ...................................................................................................................
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25):        Không
- Tên tài sản:...................... Năm bắt đầu sở hữu:................ Giá trị: ...................................................................................................................
- Tên tài sản:.................. Năm bắt đầu sở hữu:.......................... Giá trị: ...................................................................................................................
8. Tài sản ở nước ngoài(26). Không
9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không
- Tên chủ tài khoản: ......................................, số tài khoản: ...................................................................................................................
- Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản:          
10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28): So với bản kê khai ngày 07/12/2024
- Tổng thu nhập của người kê khai: 235.000.000 đồng
- Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): 263.000.000 đồng
- Tổng thu nhập của con chưa thành niên: Không
- Tổng các khoản thu nhập chung: Không
III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)
  Loại tài sản, thu nhập Tăng/
giảm
Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập  
  Số lượng tài sản Giá trị tài sản, thu nhập  
  1.  Quyền sử dụng thực tế đối với đất
1.1. Đất ở
1.2. Các loại đất khác

Không
     
  2. Nhà ở, công trình xây dựng
2.1. Nhà ở
2.2. Công trình xây dựng khác

Không
     
  3. Tài sản khác gắn liền với đất
3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất
3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất
Không      
  4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Không      
  5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên.
+ 02 sổ vay - 699,723,596 Triệu đồng



 
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mường Chà – Điện Biên. ( 01 sổ vay của vợ là 396,121,140 triệu đồng, 01 sổ vay của chồng là 303,602,456 triệu đồng  
  6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu
6.2. Trái phiếu
6.3. Vốn góp
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác.
Không      
  7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).
Không



 
   
  8. Tài sản ở nước ngoài. Không      
  9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai  
+ 498.000
triệu đồng
Từ lương và các khoản phụ cấp khác của 2 vợ chồng  

 Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập
Nà Hỳ, ngày 05  tháng 12 năm 2025
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)
 

Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập Nà Hỳ, ngày  05 tháng 12 năm 2025
Người kê khai tài sản
(Ký, ghi rõ họ tên)





Lò Thị Thu
 
     
 UBND XÃ NÀ HỲ
TRƯỜNG MẦM NON NẬM NHỪ
 
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

             
             Nà Hỳ, ngày 6 tháng 12 năm 2025

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP HẰNG NĂM
( Ngày  6  tháng 12 năm 2025)

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Lò Thị Tiên.          Ngày tháng năm sinh:  09/12/1989
- Chức vụ/chức danh công tác: Phó hiệu trưởng
- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường Mầm non Nậm Nhừ
- Nơi thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011189005403, ngày cấp: 14/6/2022    nơi cấp: CTCCS Quản lý hành chính về trật tự xã hội.
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: Lò Văn Hồng            Ngày tháng năm sinh: 20/4/1982
- Nghề nghiệp: Giáo Viên
- Cơ quan/đơn vị công tác: Trường PTDTB TH-THCS Nậm Nhừ
- Nơi thường trú: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011082003916
ngày cấp: 14/6/2022    nơi cấp: CTCCS Quản lý hành chính về trật tự xã hội.
3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)
        3.1. Con thứ nhất:
- Họ và tên: Lò Thu Hằng
- Ngày, tháng, năm sinh: 04/10/2011
- Hộ khẩu thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011311004167 ngày cấp: 26/9/2024    nơi cấp: Bộ công an
       3.1. Con thứ hai:
- Họ và tên: Lò Hồng Thư
- Ngày, tháng, năm sinh: 30/5/2017
- Hộ khẩu thường trú: Bản Nậm Nhừ 1 – Nà Hỳ - Điện Biên
- Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân: 011317001284 ngày cấp: 15/10/2024    nơi cấp: Bộ công an
II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN
1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất:
1.1. Đất ở(7):
1.1.1. Thửa thứ nhất:
- Địa chỉ: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên
- Diện tích(9): 400 m2.
- Giá trị(10): 800.000.000 đồng.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11): Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Thông tin khác (nếu có) (12):
1.1.2. Thửa thứ 2 (trở lên): Không
- Địa chỉ:
- Diện tích(9):
- Giá trị(10):
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng(11):
- Thông tin khác (nếu có) (12):
1.2. Các loại đất khác (13): Không
2. Nhà ở, công trình xây dựng:
2.1. Nhà ở:
2.1.1. Nhà thứ nhất:
- Địa chỉ: Bản Pa Lếch – Thanh Nưa – Điện Biên
+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ     
+ Diện tích xây dựng: 120m2
+ Giá trị: 500.000.000 đồng
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.
- Thông tin khác (nếu có): Không
2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không
2.2. Công trình xây dựng khác (16): Không
3. Tài sản khác gắn liền với đất(17): Không
3.1. Cây lâu năm(18): Không
- Loại cây: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị(10):
- Loại cây: ........................ Số lượng: ....................... Giá trị(10):
3.2. Rừng sản xuất(19): Không
- Loại rừng: ......................... Diện tích: ................... Giá trị(10):
 - Loại rừng: ......................... Diện tích: ................... Giá trị(10):
3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất: Không
- Tên gọi: ......................... Số lượng: ........................... Giá trị(10):
- Tên gọi: ......................... Số lượng: ........................... Giá trị(10):
4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20): Không
5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21):
 + Tiền Việt nam: 700.000.000 đồng vay từ ngân hàng.
 + Tiền Việt nam: 230.000.000 đồng vay từ ông bà ngoại.
+ Tiền Việt nam: 114.000.000 đồng  từ vợ chồng tiết kiệm
6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu: Không
- Tên cổ phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: …………
- Tên cổ phiếu: ........................ Số lượng: .................... Giá trị: ................
6.2. Trái phiếu: Không
- Tên trái phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: …….
- Tên trái phiếu: ........................ Số lượng: ...................... Giá trị: ………
6.3. Vốn góp (22): Không
- Hình thức góp vốn: ................................. Giá trị: ................................
- Hình thức góp vốn: .................................... Giá trị: .................................
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác (23): Không
- Tên giấy tờ có giá: .................................... Giá trị: ................................
- Tên giấy tờ có giá: .................................... Giá trị: ................................
7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...)(24): Không
- Tên tài sản: Xe ô tô mua ngày 08/12/2025 nhãn hiệu CX8 biển số 27A-182.60 Số đăng ký: 2700005892 Giá trị: 1.044.108.080 đồng (một tỷ không trăm bốn mươi bốn triệu một trăm linh tám nghìn không trăm tám mươi đồng chẵn)
- Tên tài sản:................... Số đăng ký: ...................... Giá trị: .....................
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25): Không
- Tên tài sản: ...................Năm bắt đầu sở hữu: ................ Giá trị: .........
- Tên tài sản: .................. Năm bắt đầu sở hữu: ................ Giá trị: ...........
8. Tài sản ở nước ngoài(26):  Không
9. Tài khoản ở nước ngoài(27): Không
- Tên chủ tài khoản: .............................., số tài khoản: ...............................
- Tên ngân hàng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức nơi mở tài khoản: .............
10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28): So với bản kê khai ngày 14/12/2023
- Tổng thu nhập của người kê khai: 195.000.000 đ
- Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): 204.000.000 đ
- Tổng thu nhập của con chưa thành niên: Không
- Tổng các khoản thu nhập chung: Không
III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)
 
Loại tài sản, thu nhập Tăng/
giảm
Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập
Số lượng tài sản Giá trị tài sản, thu nhập
1.  Quyền sử dụng thực tế đối với đất
1.1. Đất ở
1.2. Các loại đất khác

Không
   
2. Nhà ở, công trình xây dựng
2.1. Nhà ở
2.2. Công trình xây dựng khác

Không
   
3. Tài sản khác gắn liền với đất
3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất
3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất
Không    
4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên. Không    
5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Na Sang – Điện Biên,  vay ông bà ngoại, tiền tiết kiệm từ  vợ chồng.
+ 01 sổ vay
 


+ 700 Triệu đồng



- 700 Triệu đồng
Vay ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Na Sang – Điện Biên. ( 01 sổ vay của vợ là 700  triệu đồng,

   - Mua Ô tô
6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):
6.1. Cổ phiếu
6.2. Trái phiếu
6.3. Vốn góp
6.4. Các loại giấy tờ có giá khác.
Không    
7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:
7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy...).
Xe ô tô nhãn hiệu CX8 biển số 27A-182.60 Số đăng ký: 2700005892
7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).
+ 01 Ô tô


1.044.108.080 đồng
 
- Mua từ tiền vay của hai vợ chồng 1.044.108.080 trong đó:
+ vay ngân hàng là 700.000.000
+ Vay ông bà ngoại  là: 230.000.000
+ Tiết kiệm là  114.108.080
8. Tài sản ở nước ngoài. Không    
9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai  
+ 399
triệu đồng
Từ lương và các khoản phụ cấp khác của 2 vợ chồng
 
 Ngày nhận Bản kê khai tài sản, thu nhập
Nậm Nhừ, ngày 06    tháng 12 năm 2025
Người  nhận kê khai tài sản
 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)




 
Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập Nậm Nhừ, ngày   6   tháng 12 năm 2025
Người kê khai tài sản
(Ký, ghi rõ họ tên)




Lò Thị Tiên
 
     


 

Tác giả: Quản trị Điều hành Chung


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Công ty chủ quản
Chuyển giao diện: Tự động Máy Tính