| UBND XÃ NÀ HỲ TRƯỜNG MN NẬM NHỪ
Số 156 /CK-MNNN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Nà Hỳ, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Chức danh |
| 01 | Lò Văn Pọm | Tổ trưởng tổ Hành chính | Chủ tịch |
| 02 | Giàng Thị Cở | Ban thanh tra nhân dân | Thư ký |
| 03 | Giàng A Nhà | Trưởng ban đại diện cha mẹ trẻ em | Thành viên |
| 04 | Cà Thị Khiển | Tổ trưởng tổ Mẫu giáo ghép | Thành viên |
| 05 | Quàng Thị Chỉnh | Tổ trưởng tổ Nhà trẻ | Thành viên |
| 06 | Hoàng A Súa | Trưởng ban đại diện cha mẹ trẻ em, ủy viên. | Thành viên – thư ký |
| ST T |
Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III |
Hạng II |
|||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | |||||||||||
| I | Cán bộ quản lý | ||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 1 | 1 | |||||||
| II | Giáo viên | ||||||||||
| 1 | Nhà trẻ | ||||||||||
| 2 | Mẫu giáo | ||||||||||
| III | Nhân viên | ||||||||||
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung | |||||||||||
| 1 | Văn thư | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||
| 4 | Thư viện | ||||||||||
| Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ | |||||||||||
| 1 | Y tế | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Nhân viên Bảo vệ | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Nhân viên Phục vụ | ||||||||||
| 4 | Nhân viên Nấu ăn | 1 | 1 | ||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chuẩn nghề nghiệp | |||
| Tốt | Khá | TB | Kém | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | ||||||
| I | Cán bộ quản lý | |||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | ||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | ||||
| II | Giáo viên | |||||
| 1 | Nhà trẻ | 6 | ||||
| 2 | Mẫu giáo | 25 | ||||
| Tổng cộng | 34 | |||||
| Tỷ lệ % | 98 | |||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Bồi dưỡng thường xuyên | |
| Hoàn thành | Không hoàn thành | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | ||||
| I | Cán bộ quản lý | |||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | ||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | ||
| II | Giáo viên | |||
| 1 | Nhà trẻ | 6 | ||
| 2 | Mẫu giáo | 25 | ||
| Tổng cộng | 29 | |||
| Tỷ lệ % | 97 | |||
| STT |
Tên điểm trường |
Diện tích |
Ghi chú |
| 1 | Điểm trường chính | ||
| 2 | Nậm Nhừ 3 | ||
| 3 | Huổi Lụ 3 | ||
| 4 | Huổi Lụ 2 | ||
| 5 | Nậm Chua 3 | ||
| 6 | Nậm Chua 1 | ||
| 7 | Nhóm Cháy | ||
| Tổng cộng: 7 điểm trường |
|||
| Diện tích bình quân tối thiểu cho 1 trẻ của trường | Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) | So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định |
| 1,50m2/trẻ |
12m2/trẻ | Đạt |
| TT | Tên phòng | Hiện trạng | Yêu cầu tối thiểu | Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định |
| I | Khối phòng hành chính, quản trị | |||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
12-15m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng1 | 30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 3 | Phòng Phó Hiệu trưởng 2 | 30 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 4 | Văn phòng trường | 60m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành |
Đạt |
| 5 | Phòng cho nhân viên | 18m2 | 16m2, có giường, tủ để đồ cá nhân | Đạt |
| 6 | Phòng bảo vệ | 10m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, | 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi | Đạt |
| 7 | Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | 18m2 | 9m2/khu | Đạt |
| 8 | Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên |
45m2 | Có mái che và đủ chỗ cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | Đạt |
| II | Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em | |||
| 1 | Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em |
|||
| 2 | Khu sinh hoạt chung | 585m2=2.36m2/trẻ | 1,50m2 | Đạt |
| 3 | Khu ngủ | 0 | 1,5m2 | Không Đạt |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 0,8m2/trẻ em | 0,50m2 | Đạt |
| 5 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 0,5m2/trẻ em | 0,40m2/trẻ | Đạt |
| 6 | Kho nhóm, lớp | 11m2 | 6m2 | Đạt |
| 7 | Phòng GDTC, phòng GDNT | 2.6m2/trẻ em | 2m2/trẻ | Đạt |
| 8 | Sân chơi riêng | 2235m2=9m2/trẻ | 1m2/trẻ nhà trẻ 2m2/trẻ MG | Đạt |
| III | Khối phòng tổ chức ăn | |||
| 1 | Nhà bếp | 150m2=0.6m2/trẻ | 0,3m2/trẻ | Đạt |
| 2 | Kho thực phẩm | 10m2/kho | 10-12m2/kho | Đạt |
| IV | Khối phụ trợ | |||
| 1 | Phòng họp | 1,45m2/người | 1,20m2/người | Đạt |
| 2 | Phòng Y tế | 15m2/phòng | 10m2/phòng | Đạt |
| STT | Nội dung | Năm học 2024 – 2025 |
Năm học 2025 – 2026 |
| 1 | Tổng số lớp | 17 | 17 |
| 2 | Tổng số trẻ | 439 | 495 |
| 3 | Số trẻ bình quân/nhóm (lớp) | ||
| 4 | Số trẻ học 2 buổi/ngày | 439 | 495 |
| 5 | Số trẻ được tổ chức ăn bán trú | 439 | 495 |
6 |
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng và kiểm tra sức khỏe định kỳ | 439 | 495 |
| 7 | Kết quả thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 05 tuổi | 110 | 123 |
| 8 | Số trẻ khuyết tật |
| Nơi nhận: - VC-NLĐ MN Nậm Tin; - Ban đại diện CM Trẻ; - Phòng GD&ĐT; - Lưu NT. |
HIỆU TRƯỞNG![]() |
Tác giả: Quản trị Điều hành Chung
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn