CÔNG KHAI           Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024

Thứ ba - 26/08/2025 07:31
CÔNG KHAI
          Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
Trường Mầm non Nậm Nhừ công khai hoạt động của nhà trường trong năm học 2025-2026 như sau:
     UBND XÃ NÀ HỲ
TRƯỜNG MN NẬM NHỪ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nà Hỳ, ngày 26 tháng 08 năm 2025         
CÔNG KHAI
          Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
Trường Mầm non Nậm Nhừ công khai hoạt động của nhà trường trong năm học 2025-2026 như sau:
          B. Mục 2 CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
          I. Điều 6: ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
          1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
          a) Số lượng CBQL, giáo viên và nhân viên chia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 38     11 18  1  0 1 32 1 
I Cán bquản lý 3     3         2 1
1 Hiu trưởng  1      1         1   
2 Phó hiu trưởng 2     2         1   1
II Giáo viên 30     20 1 1   1 1 20
1 Nhà trẻ 5     2 2 1   1 4  
2 Mu giáo 25     11 15 0   0 25 0
III Nhân viên                    
Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung 1         1        
1 Văn thư 1           1        
2 Kế toán 1           1        
3 Thủ quỹ                    
4 Thư viện                    
Vị trí  việc làm hỗ trợ, phục vụ 1           1      
1 Y tế  1           1       
2 Nhân viên Bảo vệ 1           1      
3 Nhân viên Phục vụ                    
4 Nhân viên Nấu ăn 1           1      
b) Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp
STT Nội dung Tổng số Chuẩn nghề nghiệp
Tốt Khá TB Kém
  Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên 33 13 20    
I Cán bquản lý 3 3      
1 Hiu trưởng  1  1      
2 Phó hiu trưởng 2 2      
II Giáo viên 30  10 20    
1 Nhà trẻ 5 2 3    
2 Mu giáo  25 8 17    
Tổng cộng 33 13 20    
Tỷ lệ %   40 60    
c) Số lượng, tỷ lệ CBQL,Gv hoàn thành BDTX hàng năm
STT Nội dung Tổng số Bồi dưỡng thường xuyên
Hoàn thành Không hoàn thành
  Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên 25 25  
I Cán bquản lý 3 3  
1 Hiu trưởng  1  1  
2 Phó hiu trưởng 2 2  
II Giáo viên 22 22  
1 Nhà trẻ 4 4  
2 Mu giáo  18  18  
Tổng cộng 25 25  
Tỷ lệ %   100  
2. thông tin về cơ sở vật chất
          a) Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
- Diện tích xây dựng trường: 7379m2
          - Diện tích xây dựng điểm trung tâm GDTX: 2.142 m2
- Diện tích xây dựng điểm trung tâm: 1.025 m2
          - Diện tích bình quân tối thiểu cho 01 trẻ em 14,2m2/trẻ
Diện tích bình quân tối thiểu  cho 1 trẻ của trường Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định
14,2 m2/trẻ
 
12m2/trẻ Đạt
            b) Số lượng, hạng mục thuộc các khối phòng hành chính quản trị; khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em; khối phòng tổ chức ăn (áp dụng cho các cơ sở giáo dục có tổ chức nấu ăn); khối phụ trợ; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
TT Tên phòng Hiện trạng Yêu cầu tối thiểu Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định
I Khối phòng hành chính, quản trị      
1 Phòng Hiệu trưởng 15 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành 12-15m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành Đạt
2 Phòng Phó Hiệu trưởng1 15 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành 10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành Đạt
3 Phòng Phó Hiệu trưởng 2 10 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành 10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành Đạt
4 Văn phòng trường 45 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành 30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành Đạt
5 Phòng cho nhân viên 16 m2, có giường tầng, tủ để đồ cá nhân 16m2, có giường tầng, tủ để đồ cá nhân Đạt
6 Phòng bảo vệ 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi Đạt
7 Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên 12m2/2 khu 9m2/khu Đạt
8 Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên 50 m2 Có mái che và đủ chỗ cho giáo viên, cán bộ, nhân viên Đạt
II Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em      
1.1 Phòng nuôi dưỡng, CSGD trẻ      
  Khu sinh hoạt chung 531,2m2 =1,9 m2/trẻ 1,50m2 Đạt
  Khu ngủ 531,2m2 =1,9 m2/trẻ 531,2m2 =1,9 m2/trẻ 531,2m2 =1,9 m2/trẻ
  Diện tích hiên chơi (m2) 0,5m2/trẻ em 0,50m2 Đạt
  Diện tích phòng vệ sinh (m2) 120m2 = 0,4 m2/trẻ em 0,40m2/trẻ Đạt
  Kho nhóm, lớp 6 m2 6m2 Đạt
2 Phòng GDTC, phòng GDNT 90m2=2m2/trẻ 2m2/trẻ Đạt
3 Sân chơi riêng 762,5m2=2,7m2/trẻ 1m2/trẻ nhà trẻ
2m2/trẻ MG
Đạt
III Khối phòng tổ chức ăn      
1 Nhà bếp 87m2=0,31m2/trẻ 0,3m2/trẻ Đạt
  Kho thực phẩm 12,4 m2 10-12m2/kho Đạt
IV Khối phụ trợ      
                                                                       Nà Hỳ, ngày 26 tháng 8 năm 2025
                                                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                                               
        (Ký tên và đóng dấu)




                                         
                                                                                       
                                                                                                      


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây