| UBND XÃ NÀ HỲ TRƯỜNG MN NẬM NHỪ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nà Hỳ, ngày 26 tháng 08 năm 2025 |
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 38 | 11 | 18 | 1 | 0 | 1 | 32 | 1 | |||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 2 | 1 | ||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||
| II | Giáo viên | 30 | 20 | 1 | 1 | 1 | 1 | 20 | |||
| 1 | Nhà trẻ | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 4 | ||||
| 2 | Mẫu giáo | 25 | 11 | 15 | 0 | 0 | 25 | 0 | |||
| III | Nhân viên | ||||||||||
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung | 1 | 1 | |||||||||
| 1 | Văn thư | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||
| 4 | Thư viện | ||||||||||
| Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ | 1 | 1 | |||||||||
| 1 | Y tế | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Nhân viên Bảo vệ | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Nhân viên Phục vụ | ||||||||||
| 4 | Nhân viên Nấu ăn | 1 | 1 | ||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chuẩn nghề nghiệp | |||
| Tốt | Khá | TB | Kém | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 33 | 13 | 20 | |||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | |||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | |||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |||
| II | Giáo viên | 30 | 10 | 20 | ||
| 1 | Nhà trẻ | 5 | 2 | 3 | ||
| 2 | Mẫu giáo | 25 | 8 | 17 | ||
| Tổng cộng | 33 | 13 | 20 | |||
| Tỷ lệ % | 40 | 60 | ||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Bồi dưỡng thường xuyên | |
| Hoàn thành | Không hoàn thành | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 25 | 25 | ||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | |
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |
| II | Giáo viên | 22 | 22 | |
| 1 | Nhà trẻ | 4 | 4 | |
| 2 | Mẫu giáo | 18 | 18 | |
| Tổng cộng | 25 | 25 | ||
| Tỷ lệ % | 100 | |||
| Diện tích bình quân tối thiểu cho 1 trẻ của trường | Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) | So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định |
| 14,2 m2/trẻ |
12m2/trẻ | Đạt |
| TT | Tên phòng | Hiện trạng | Yêu cầu tối thiểu | Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định |
| I | Khối phòng hành chính, quản trị | |||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 15 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | 12-15m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | Đạt |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng1 | 15 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | 10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | Đạt |
| 3 | Phòng Phó Hiệu trưởng 2 | 10 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | 10-12m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | Đạt |
| 4 | Văn phòng trường | 45 m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | 30m2, đầy đủ máy móc, thiết bị văn phòng theo quy định hiện hành | Đạt |
| 5 | Phòng cho nhân viên | 16 m2, có giường tầng, tủ để đồ cá nhân | 16m2, có giường tầng, tủ để đồ cá nhân | Đạt |
| 6 | Phòng bảo vệ | 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi | 6m2, đặt ở gần lối ra vào của trường, có vị trí quan sát thuận lợi | Đạt |
| 7 | Khu vệ sinh cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | 12m2/2 khu | 9m2/khu | Đạt |
| 8 | Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên | 50 m2 | Có mái che và đủ chỗ cho giáo viên, cán bộ, nhân viên | Đạt |
| II | Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em | |||
| 1.1 | Phòng nuôi dưỡng, CSGD trẻ | |||
| Khu sinh hoạt chung | 531,2m2 =1,9 m2/trẻ | 1,50m2 | Đạt | |
| Khu ngủ | 531,2m2 =1,9 m2/trẻ | 531,2m2 =1,9 m2/trẻ | 531,2m2 =1,9 m2/trẻ | |
| Diện tích hiên chơi (m2) | 0,5m2/trẻ em | 0,50m2 | Đạt | |
| Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 120m2 = 0,4 m2/trẻ em | 0,40m2/trẻ | Đạt | |
| Kho nhóm, lớp | 6 m2 | 6m2 | Đạt | |
| 2 | Phòng GDTC, phòng GDNT | 90m2=2m2/trẻ | 2m2/trẻ | Đạt |
| 3 | Sân chơi riêng | 762,5m2=2,7m2/trẻ | 1m2/trẻ nhà trẻ 2m2/trẻ MG |
Đạt |
| III | Khối phòng tổ chức ăn | |||
| 1 | Nhà bếp | 87m2=0,31m2/trẻ | 0,3m2/trẻ | Đạt |
| Kho thực phẩm | 12,4 m2 | 10-12m2/kho | Đạt | |
| IV | Khối phụ trợ |
Tác giả: Quản trị Điều hành Chung
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn